Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

143 người khớp “Chàm” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Rơ Chăm Chao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Mok- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Minh Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 (09-79)04 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khuân Lùng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 25/10/1971 05(39-40) (87-88) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Châm Bloec Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Gào- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 11/5/1972 Gia đình mang về an táng Xem đầy đủ →
  5. Châm Il (Nữ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Xung O- E6- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 11/12/1972 Gia đình mang về an táng Xem đầy đủ →
  6. Châm Hun Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Gào- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Châm Nin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Búa- E1- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tàm Hòa- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (10-99)01 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Rơ Châm APar Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Ku Tong- B7- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 9/8/1973 Tại quê Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 14/04/1974 Xem đầy đủ →
  11. Châm Công Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đậu Phú Tiến- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 2/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lang- Quyên Trà- Thái Bình (95-01)04 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Văn- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (11-99)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hà Thanh Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Chư Bà Tây (gần Plei Cu) Xem đầy đủ →
  15. Vũ Quốc Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà máy giấy Việt Trì- Vĩnh Phú Nghĩa trang C25 E1, mộ 5 Xem đầy đủ →
  16. Lý Văn Chăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳ My- Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang (39-98)07 N.Trang E26 mộ 7 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Chăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1972 12250.79100, mộ 1, hàng 1 Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Chăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thư Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 16/08/1978 Mộ 229, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Chặm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Cường- Tân Lạc- Hà Sơn Bình Mộ 35, hàng 1, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Chẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Chầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Chu Quang Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Các- Đông Quan- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thành- Phú Bình- Xem đầy đủ →
  24. Đồng Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Bá Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quan Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Ngũ Lão- Khu 2- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Ngũ Lão- Hải Dương- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu