Đỗ Minh Châm

Năm sinh1944
Quê quánHà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/02/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba (935)
Vị trí mộ (09-79)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037466]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Minh Châm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/02/1971, Quê quán=Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba (935), Vị trí mộ=(09-79)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17889 (số thứ tự 1037466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Châm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Châm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/02/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Duệ sinh 1946 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đỗ Xuân Kỹ sinh 1937 · Tiên Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Phạm Văn Hóa sinh 1951 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  4. Lê Hồng Bính sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  5. Lăng Văn Hợp sinh 1949 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Vũ Đăng Trường sinh 1947 · Tứ Quân- Yên Sơn
  7. Phạm Văn Tá sinh 1950 · Thương kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình