Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
370 người khớp “Cam” trong 91 danh sách · trang 7/13
- Lê Phương Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Tiến- Mỹ Đức- hà Tây Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Cấm (Cắm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cật Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Cầm Bá Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Lễ- Thường Xuân- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
- Cầm Bá Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Lào- Thường Xuân- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
- Cầm Bá Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thắng Lợi- Thường Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Cầm Bá Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Trinh- Thường Xuân- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Cam Văn Gioóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vạn Yên- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/7/1974 Xem đầy đủ →
- Cầm Văn Lá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Chinh- Thường Xuân- Hy sinh: 11/4/1974 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Thái- An Hải- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Phú- Phù Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Cám (Cán) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Duy Hưng- Duy Xuyên- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Cầm (Cẩm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Châu- Trà Cá- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Đức- Hạ Long- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Đức- Hạ Lang- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Căm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Cặm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Động- Lục Nam- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Cặm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Đông- Lục Nam- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Chi Lăng- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · - Tân Bình- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu