Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Cam” trong 91 danh sách · trang 8/13

  1. Lê Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Học- Tam Bình- Hy sinh: 1963 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Gò Quao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trọng Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triêu Dương- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cam Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Kiến Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Sỹ Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Hồng Dân- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Cằm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Sơn- Thanh Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sở cao su- Long Khánh- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hưng- An Biên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Quý- Phụ Dực- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu