Bế Văn Cấm (Cắm)

Năm sinh1945
Quê quánTrường Hà- Hà Quảng-
Ngày hy sinh 1/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053974]: Lietsi {Họ tên=Bế Văn Cấm (Cắm), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24990, Quê quán=Trường Hà- Hà Quảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34397 (số thứ tự 1053974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Cấm (Cắm)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Văn Cấm (Cắm)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 1/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Bông sinh 1943 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam
  2. Vũ Văn Hức (Huế) sinh 1948 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. A Lú sinh 1943 · Mô Tá- Teo Xăng- H80- Kon Tum
  4. Vũ Văn Hải sinh 1945 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Tiến Thận sinh 1941 · Bảo sơn- Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đình Lê sinh 1934 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đình Lê sinh 1943 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Hoàng Văn Han Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Trần Văn Hy sinh 1943 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Bùi Văn Kiểm sinh 1948 · Thái Giang- Thái Ninh-
  11. Châu Văn Cha Lấp Giò- Long Hưng-