Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Cam” trong 91 danh sách · trang 6/13

  1. Phạm Hữu Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Xá- Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 29/06/1972 Mộ 22, Z25 Xem đầy đủ →
  3. Cầm Bá Chái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Chinh- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 (09-01)02 mộ 2 Xem đầy đủ →
  4. Bạc Cẩm Hạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bản Tọ- Mường Ảng- Tuần Giáo- Lai Châu Hy sinh: 16/08/1972 27.17 - 89.25/1000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Cắm Nhục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1973 (78-06)09 Blu Breng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Núi Hiểu- Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1974 (94-45)09 tây Bản Nhe 300m (Chư Nghé) h2 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Thuận Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Cô- Yên Bình- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1975 (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Danh Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Bùi- Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Cam Văn Kẻo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân An- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (22-7)01 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  10. Trần Gia Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liên Minh- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/2/1972 (99-15)05 nghĩa trang E48 mộ 6 Xem đầy đủ →
  11. Vi Văn Cắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khe Bó- Cường Lợi- Đình Lập- Quảng Ninh (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/12/1973 (21550-75600), 1/50000, Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 (59750-47685) Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  14. Cầm Bá Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Chinh- Xuân Chinh- Thường Xuân- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1968 Bản Tốt H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Cầm Bá Thì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chòm Thắm- Vạn Xuân- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1972 (99-15)05 NTC24E1 mộ 5 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1966 I A Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Hoa- Cẩm Hoa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch mộ 11 Xem đầy đủ →
  19. Cam Văn Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mỏ- Chi Lăng (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Cao Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1969 (71.150-07.425) mộ 4 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1970 Cổ La Bang, Đắc Bết, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Cao Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Trần Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/08/1972 (29-05)01 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  25. Cầm Văn Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đông Quông- Văn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 3, hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Mạc Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bắc Hải- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/05/1978 Mộ 3, hàng 10, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Triệu Văn Căm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Lạng Mộ 77, hàng 2, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Triệu Hồng Cấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 189, hàng 5, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Bùi Trọng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phòng Thủ- Công Nghiệp- Mường Lay- Lai Châu Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 13, hàng 9, NT Ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →
  30. Trần danh Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trịnh Xá-Bình Lục-Nam Hà Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu