Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Cam” trong 91 danh sách · trang 5/13

  1. Nguyễn Thái Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài Phát thanh Buôn Ma Thuật Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Thang- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) M2 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Bá Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 31/08/1968 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  5. Lê Bá Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1968 Làng Cà Rổ, H3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quốc Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1968 Cách suối Ia Sa 20' về hướng Tây Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch La- Thạch Bình- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 29/02/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mộ số 22, NT ban 3, Viện 1 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 Làng Cu long Ba, B16, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Kiều Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Đàn- Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 Cu lăng ba, B6, khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1969 Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 21/03/1969 Cách ấp Kon HơRinh về phía Đông 20' Xem đầy đủ →
  14. Lò Cam Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Bình- Quỳ Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1969 (14-68)08 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Cẩm Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 12/5/1969 (26-29)08 d49-109, 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Bá Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vân Hội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1969 88.02.08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Cam Văn Ọt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Và Hán- Chí Vương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1970 Măng Bút H29 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đức Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1970 (90-44)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lê Độ- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1970 (86-43)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đức Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plei Me Xem đầy đủ →
  23. Vỏ Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ấp An Xuân- An Định- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 27/05/1971 (38-48)09 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/6/1971 Nghĩa trang điều trị 4, mộ 7 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1971 Đông Buôn Mùi, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1971 (39-40) (87-88)05 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Chu Minh Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lỗi Sơn- Gia Phong- Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1971 (38-70)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam A5- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  29. Rơ Mah Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Ro- E14- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 10/3/1972 Làng Orung, E12, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Cám Xỳ Quay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Ngũ- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu