Rơ Mah Cam

Năm sinh1938
Quê quánLàng Ro- E14- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 10/3/1972
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Orung, E12, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039018]: Lietsi {Họ tên=Rơ Mah Cam, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26368, Quê quán=Làng Ro- E14- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Orung, E12, K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19441 (số thứ tự 1039018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Rơ Mah Cam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Rơ Mah Cam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 10/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Lan H Lơn Làng TNao- E4- Huyện 5- Gia Lai
  2. Plo Làng Nu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  3. Bul Hynh sinh 1949 · Làng Ơ- E12- Huyện 5- Gia Lai
  4. Sưu Hôm sinh 1950 · Làng Luăn- E5- Huyện 5- Gia Lai
  5. Kơ Pă Hlăng sinh 1949 · Làng Quang Ray- E8- Huyện 5- Gia Lai
  6. Vũ Trí Bộ sinh 1943 · Vĩnh Long- Trí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Bùi Văn Hạ sinh 1951 · Văn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  8. Bùi Sinh Quý sinh 1952 · Đồng Ngư- Thạch An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Trần Văn Minh sinh 1953 · Minh Quân- Thắng Quân- Yên Sơn
  10. Trần VĂn Tung sinh 1949 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  11. Bùi Đình Ninh sinh 1944 · Văn Khúc- Cẩm Khê-