Bùi Văn Hạ

Năm sinh1951
Quê quánVăn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 10/3/1972
Nơi hy sinhẤp Cu Lang Ba, Gia Lai
Vị trí mộ 44.17.05, Gia Lai 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041957]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Hạ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26368, Quê quán=Văn Lũng- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Cu Lang Ba, Gia Lai, Vị trí mộ=44.17.05, Gia Lai 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22380 (số thứ tự 1041957).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Hạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 10/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Mah Cam sinh 1938 · Làng Ro- E14- Huyện 5- Gia Lai
  2. Rơ Lan H Lơn Làng TNao- E4- Huyện 5- Gia Lai
  3. Plo Làng Nu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  4. Bul Hynh sinh 1949 · Làng Ơ- E12- Huyện 5- Gia Lai
  5. Sưu Hôm sinh 1950 · Làng Luăn- E5- Huyện 5- Gia Lai
  6. Kơ Pă Hlăng sinh 1949 · Làng Quang Ray- E8- Huyện 5- Gia Lai
  7. Vũ Trí Bộ sinh 1943 · Vĩnh Long- Trí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Bùi Sinh Quý sinh 1952 · Đồng Ngư- Thạch An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Trần Văn Minh sinh 1953 · Minh Quân- Thắng Quân- Yên Sơn
  10. Trần VĂn Tung sinh 1949 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  11. Bùi Đình Ninh sinh 1944 · Văn Khúc- Cẩm Khê-