Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 25/26

  1. Phạm Đức Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hùng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Phú Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ Cân- Càng Long- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Phú Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thọ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 10/6/1964 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Viết Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phan Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Lập Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Quốc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Đức Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Thạch Quốc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 76 phố Trưng Trắc- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Tống Bá Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phương- Chương Mỹ Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Cuông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 10 Số 81 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 1 Số 62 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Viết Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7- Trung đoàn 64- Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 76 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 10 Số 78 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 165 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 63 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/2/1973 Lô 1 Số 57 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.