Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 77/109

  1. Trần Công Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/9/1972 Lô 11 Số 54 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Công Kiên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/11/1972 Lô 8 Số 57 Xem đầy đủ →
  3. Phan Công Lý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - 64 - F320 Hy sinh: 20/9/1972 Lô 11 Số 95 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Nguyên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thạch Kỷ- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/1/1972 Lô 9 Số 150 Xem đầy đủ →
  5. Trần Công Nhu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Phong- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 11 Số 169 Xem đầy đủ →
  6. Trần Công Phúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/7/1972 Lô 11 Số 199 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Sứ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 4 Số 85 Xem đầy đủ →
  8. Quách Công Thiết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: 11- D6 - E141- F312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 194 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Công Thiết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Sư đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/7/1972 Lô 9 Số 66 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Công Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 212 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Công Tòng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/7/1972 Lô 12 Số 82 Xem đầy đủ →
  12. Đậu Công Triều Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 9 Số 108 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Công Trực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/6/1972 Lô 9 Số 107 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Công Ẩn Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1939 · Huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre Hy sinh: 9-11-1970. Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Bé Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre Hy sinh: 13-5-1967. Xem đầy đủ →
  16. Đặng Công Bên Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Hòa Đông, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Hy sinh: 6-3-1968. Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Bí Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Hy sinh: 25-3-1969. Xem đầy đủ →
  18. Lê Công Bình Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1951 · Xã Tân Khánh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Hy sinh: 5-3-1972. Xem đầy đủ →
  19. Lê Tiến Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1943 · Xã Hưng Hòa (Lương Hòa), huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre Hy sinh: 16-10-1965. Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1930 · huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre Hy sinh: 14-1-1969. Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1954 · Huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây (nay là TP Hà Nội) Hy sinh: năm 1975. Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 8-1-1975. Xem đầy đủ →
  23. Tạ Văn Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Xã Thung Cứ (Trung Tú), huyện Ứng Hoà, tỉnh Hà Tây (nay là TP Hà Nội) Hy sinh: 31-3-1973. Xem đầy đủ →
  24. Trần Hồng Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Xã Tiến Thịnh, huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phúc (nay là huyện Mê Linh, TP Hà Nội) Hy sinh: 21-10-1972. Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Thành Công Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 13-2-1975. Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Do Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình Hy sinh: 11-5-1969. Xem đầy đủ →
  27. Phạm Công Độ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây (nay là TP Hà Nội) Hy sinh: 10-9-1970. Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Thu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1939 · Thụy An Thụy Trình Thái Bình Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Công Thường Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Lâm Thao Phú Thọ Hy sinh: 14/02/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Công Thưởng Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1951 · Lâm Thao Phú Thọ Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu