Trần Công Phúc

Năm sinh1945
Quê quánKỳ Sơn- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 13/7/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 199
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085734]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Phúc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/7/1972, Quê quán=Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 199}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2156 (số thứ tự 1085734).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Phúc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Công Phúc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Chiến sinh 1950 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  2. Nguyễn Văn Loan sinh 1952 · Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà · F320
  3. Trần Văn Phức sinh 1953 · Diễn Thanh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  4. Lê Thái Quý sinh 1951 · Hữu Dương- Tương Dương- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Lưu Xuân Thiệp sinh 1954 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc · F320