Phạm Công Sứ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình |
| Đơn vị | Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312) |
| Ngày hy sinh | 6/9/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 4 Số 85 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085839]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Sứ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=6/9/1972, Quê quán=Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 85}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2261 (số thứ tự 1085839).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Sứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Công Sứ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phạm Công Sứ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 6/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Như Dinh sinh 1941 · Lập Lễ- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
- Lưu Văn Đính sinh 1952 · Hưng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình · F312
- Lưu Văn Đỉnh sinh 1952 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình · F312
- Nguyễn Lê Hoà sinh 1954 · Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh · F312
- Trịnh Văn Lý sinh 1947 · Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà · F312
- Trần Văn Ngọc sinh 1952 · Yên Viên-Khối Vân- Gia Lâm- Hà Nội · F312
- Hoàng Văn Sấn sinh 1953 · Chí Cù- Xíu Mần- Hà Giang · F312
- Thái Khắc Thâm sinh 1953 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình · F312
- Trần Xuân Toàn sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình · Hạ sĩ- Tiểu đội phó · Đại đội 6- Tiểu đoàn 8- Trung đoàn 209
- Lê Sỹ Trinh sinh 1953 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội · F312