Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 74/109
- Phạm Công Lậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cao Minh- Kim Anh- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lập- Chuyên Hóa- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiết Kế- Bá Thước- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nghiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nguyễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nhớn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nhớn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Đồng Thủy- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Đồng Thủy- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Lương- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Xuân- Hương Khê- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Xuân- Hương Khê- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quan- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đề Thám- Vũ Tiên- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu