Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 75/109
- Phạm Thành Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Triệu Ẩu- Quang Hòa- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Ẩn- Quảng Hà- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thái Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Công Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Xuân- Hương Khê- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Công Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Công Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Công Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Gia Lâm- Yên Thế- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Công Nhưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Cộng Nhưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phí Công Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phi Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoang Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phí Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phí Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phong Công Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Lĩnh- Bất Bạt- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Bình- Bất Bạc- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Quách Công Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu