Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 3/108

  1. Trần Công Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Chứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: B50/325 Hy sinh: 16/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Mai Công Hoán CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Suất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Hải, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Trung Cộng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Nội, Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Công Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Mai D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1938 · Kỳ Lợi, Kỳ Anh Đơn vị: c1 d304 Ktum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Công Cần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Công Hàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Hợp, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Công Cán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Hoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Khắc Cống D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Công Định D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hà Công Lợi (Hợi) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hương Nộn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Công Đạt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Mai Công Hoán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Suất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Hải, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Công Sắu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dị Nậu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Công Cẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Bờ, Cát Trù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Công Cần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Công Hàm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Hợp, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Công Cán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Hoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu