Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 2/108

  1. Trương Công Huynh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 01/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trương Công Huynh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Văn Hàm, Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Hới 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 09/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trần Công Hữu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Minh Tâm, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 16/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Công Bắc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Cự Khê, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 25/06/1968 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Công Hàm 1949 Hoằng Hợp, Hoằng Hóa, Thanh Hóa10/1968 Viện 211 NT Viện 211 B3 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  7. Vũ Công Thắng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đồng Quang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: viện 2 phc b3 Hy sinh: 04/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trương Cong Điền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hoàng Phụ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Công Nghe 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Công Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Mỹ Xuân, Đại Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Nước 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Đậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhị Giáp, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95 Hy sinh: 04/08/1971 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Tịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Các, Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Lan 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thẩm Quản, Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 09/06/1972 Hàng 36; Ô 3; Số 684; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Công Môn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 50; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Công Dũng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Kinh Hò, Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/04/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Công Trợ (Trở) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ3 E48 F320 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 565; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Trần Công Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Vĩ Dương Vĩ Lộc, Nam Hà, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 10; Ô 1; Số 206; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Quỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Sông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phù Nội, Hoàng Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: c17 (cối 82) E66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Sông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Nội, Hoàng Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: C17 66 F1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trương Công Huynh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Văn Hàm, Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Công Dương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Kinh, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/09/1966 Xem đầy đủ →
  28. Võ Công Lý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Xuân, Quảng Trạch Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1966 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Công Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Phúc Cường, Thượng Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cộng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu