Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.213 người khớp “Công” trong 91 danh sách · trang 1/108
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28.4.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9.12.74 Xem đầy đủ →
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Mẫn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xóm Màng - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Năng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: TS D1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/3/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Công Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Sơn Tịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Ni Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phù Áng - Thượng Quan - Ngàn Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Niệm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Công Rói Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thơm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Tung Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 11, sao 11 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Chanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Công Điền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · An Đông, Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thính 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Phùng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tôn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: D26 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/06/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Công Xoan 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Hoàng Hợp, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/07/1973 Hàng 38; Ô 0; Số 418; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Công Ngôi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Yên, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hỷ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Định Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 46, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Công Hàm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Bèo, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 01/01/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu