Lê Công Tý

Năm sinh1950
Quê quánHải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C11 D631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ07/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 25/11/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 19, k4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 382 (số thứ tự 381).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 25/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Toàn sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c11 d631 · Mất xác
  2. Lê Xuân Sinh sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh · Binh nhất · C10 D631 · Mất xác
  3. Lê Hồng Thắng sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình · Trung sỹ · C10 D631 · Mất xác
  4. Hà Văn Vượng sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C11 D631 · Không lấy được xác
  5. Vi Văn Việt sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc · Binh nhất · C11 d631 · Không lấy được xác
  6. Vi Văn Hiểu sinh 1948 · Quan Sơn, Chi Lăng · Binh nhất · C11 d631 · Không lấy được xác
  7. Dương Công Sắu sinh 1950 · Bắc Sơn, Bắc Sơn · Binh nhất · C11 d631 · Không lấy được xác
  8. Chu Văn Thiện sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia · Binh nhất · C11 d631 · Không lấy được xác
  9. Nông Xuân Thường sinh 1953 · Bản Bò, Đại Đồng, Tràng Định · Binh nhất · C12 d631 · Tân Phú
  10. Phạm Hồng Kỳ sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D631 · Mất xác
  11. Nguyễn Công Lịch sinh 1952 · Dị Nậu, Tam Nông, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C11 D631 · Mất xác
  12. Nguyễn Viết Chi sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình · Trung sỹ · c11 d631 · Không lấy được xác