Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
216 người khớp “Cát” trong 91 danh sách · trang 5/8
- Nguyễn Như Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Dục- Thanh Ba- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lương- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tú Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ứng Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Sơn- An Sách- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/10/1972 Lô 10 Số 54 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 36 Xem đầy đủ →
- NINH ĐĂNG CÁT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁNG QUÂN, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG Đơn vị: Tiểu đoàn 34, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Cát (Cúc) Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Thạch Thành Hy sinh: 18-7-1976. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cất Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1950 · Đông Tỉnh-Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1948 · An Hòa-Hiệp Hòa-Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Cát Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tuyên Quang Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu