Nguyễn Văn Cật

Quê quánAn Sơn- Nam Sách-
Ngày hy sinh 16/3/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072904]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cật, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/3/1967, Quê quán=An Sơn- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17328 (số thứ tự 1072904).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 16/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Văn Dựng Vĩnh Viễn- Long Mỹ-
  2. Kiều Ngọc An Phụng Hòa- Phúc Thọ-
  3. Kiều Ngọc Ấn sinh 1948 · Phụng Hòa- Phúc Thọ-
  4. Kiều Văn Bình An Thanh Nhì- An Phú-
  5. Lê Trần Hồng sinh 1945 · Vàng Xuyên- Phúc Thọ-
  6. Lê Trần Hồng Võng Xuyên- Phúc Thọ-
  7. Nguyễn Văn Cật sinh 1936 · An Sơn- An Sách-
  8. Nguyễn Văn Hai sinh 1936 · An Đức- Cầu Ngang-
  9. Nguyễn Văn Hai An Đức- Cầu Ngang-
  10. Nguyễn Văn Ngưu Việt Đoàn- Tiên Sơn-
  11. Nguyễn Văn Ngưu Việt Đoàn- Tiên Sơn-
  12. Nguyễn Văn Thảo Phong Lưu- La Vang-
  13. Nguyễn Văn Thạo sinh 1946 · Tai Vang- Sa Đéc-
  14. Nguyễn Xuân Trà sinh 1945 · Lam Sơn- Thanh Miện-
  15. Nguyễn Xuân Trà sinh 1945 · Đăng Thanh- Thanh Miện-
  16. Phạm Văn Ngắn Đông Hòa- An Biên-
  17. Phạm Văn Nghén sinh 1940 · Đông Hòa- An Biên-
  18. Phạm Văn Nghén sinh 1940 · Đông Hóa- An Biên-
  19. Phí Văn Cốc sinh 1944 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai-