Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

216 người khớp “Cát” trong 91 danh sách · trang 4/8

  1. Ninh Đăng Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thăng Quân- Yên Sơn Hy sinh: 20/09/1970 Mộ 2 , Đ3, Khúc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lai- Diên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)06 Nt: D3 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Vănt Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) Dịt Le Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Lý- Đại Trạch- Bố Trạch- Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Việt Hùng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 210, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dương- Định Hóa- Bắc Thái Mộ 275, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  7. Hòa Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thượng Lâm- Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đa Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Khắc Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số nhà 16 Hoàng Văn Thụ Khối 25 Khu 2- Nam Định- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đà Duy Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thương Đình- Phú Bình- Hy sinh: 16/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phúc Thắng- Sơn Động- Hy sinh: 14/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Ngọc Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Vương- Vụ Bản- Hy sinh: 13/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Đình Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hưng Thông- Hưng Nguyên- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hưng Thông- Hưng Nguyên- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Viết Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Viết Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cát Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Cát Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Cát Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Gia Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu