Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Bung” trong 53 danh sách

  1. Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đ231 S25 Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Bứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1977 Xem đầy đủ →
  4. Lãnh Văn Bùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1977 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hùng Bưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Bung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
  8. Glam Bung (Tức Hiêm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Yịt- E3- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 24/04/1966 Đắc Đoa, Khu 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lãnh Văn Bùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mu- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 11/9/1969 (51-53)07 Bu Prăng Đức Lập Xem đầy đủ →
  10. Bung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đ Pray Hip- A16- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 6/2/1970 ĐKle, A15, Đông Nam cây xoài 100m Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Bừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Xá- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 218, hàng 6 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Bừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Luông Vân- Tân Lạc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Bủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Lương- Thái Thụy- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Bung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trần Phú- Bắc Giang- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Bụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quả Lựu- Long Mỹ- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.