Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
338 người khớp “Biển” trong 95 danh sách · trang 8/12
- Nguyễn Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Hằng- Tiền Hải- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ý Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huyện Gòi- Cá Cóc- Hy sinh: 4/10/1965 Xem đầy đủ →
- Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Biên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 27 Xem đầy đủ →
- Nghiên Xuân Biên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 1 Số 54 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu