Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
338 người khớp “Biển” trong 95 danh sách · trang 7/12
- Nguyễn Công Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Di Lậu- Thạch Thất- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doanh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Di Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Lũ- Đa Phúc- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nhị Long- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nhị Long- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hông Quang- Ân Thi- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu