Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
338 người khớp “Biển” trong 95 danh sách · trang 6/12
- Biện Quốc Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Dũng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Biên Văn Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Biện Văn Nhạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thạch Trung- Thạch Hà- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Bằng Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Thuận- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tâm Xá- Đông Anh- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Duy Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Lý- Bình Lục- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Biến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Lá- Lâm Thao- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đàm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phục Linh- Đại Từ- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Đậu Minh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Biển (Biểu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Sơn- Sơn Dương- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bằng Mạc- Ân Châu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng Mạc- Ân Châu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hương- Thanh Hà- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu