Nghiên Xuân Biên

Năm sinh1954
Quê quánQuỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 12/12/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 54
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084950]: Lietsi {Họ tên=Nghiên Xuân Biên, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=12/12/1972, Quê quán=Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 54}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1373 (số thứ tự 1084950).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiên Xuân Biên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiên Xuân Biên” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nghiên Xuân Biên” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 12/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Hùng sinh 1954 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  2. Lê Bá Lực sinh 1954 · Tích Giang- Hà Vi- Hà Sơn Bình · F312
  3. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1954 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · C6- D2- E48-F320
  4. Bùi Mạnh Nguyên sinh 1948 · Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · Chính trị viên đại đội · F312
  5. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1953 · Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hoá · F312
  6. Trần Hữu Nhân sinh 1955 · Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình · F312