Nguyễn Văn Nhâm

Năm sinh1953
Quê quánHợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 12/12/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 18
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085659]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nhâm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=12/12/1972, Quê quán=Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hoá, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2081 (số thứ tự 1085659).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhâm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhâm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 12/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nghiên Xuân Biên sinh 1954 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình · F312
  2. Trần Ngọc Hùng sinh 1954 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  3. Lê Bá Lực sinh 1954 · Tích Giang- Hà Vi- Hà Sơn Bình · F312
  4. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1954 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · C6- D2- E48-F320
  5. Bùi Mạnh Nguyên sinh 1948 · Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · Chính trị viên đại đội · F312
  6. Trần Hữu Nhân sinh 1955 · Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình · F312