Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
338 người khớp “Biển” trong 95 danh sách · trang 1/12
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30.12.74 Xem đầy đủ →
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c21 (12,7) Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Biển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1954 · Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Biên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Biền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Lộc, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hàng 6; Ô 3; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Biên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Biền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Lộc, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hàng 6; Ô 3; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Biện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Bửu Lễ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biển E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Thụ Ích, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hàng 4; Ô 1; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Biên E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Thúc Khương, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Lãng - Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nam - Hồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Biện (Biên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Biền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Biện Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vũ Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
- Biện Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Minh - Ninh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Biện Xuân Trước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu