Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

245 người khớp “Biền” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Nguyễn Công Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Danh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Di Lậu- Thạch Thất- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Doanh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Di Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Lũ- Đa Phúc- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nhị Long- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nhị Long- Châu Thành- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hông Quang- Ân Thi- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.