Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

245 người khớp “Biên” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Nguyễn Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Hằng- Tiền Hải- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ninh Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ý Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huyện Gòi- Cá Cóc- Hy sinh: 4/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Biên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 27 Xem đầy đủ →
  30. Nghiên Xuân Biên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 1 Số 54 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.