Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 92/189

  1. Bùi Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Thắng- Sơn Phú- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 19/03/1975 (73-18)07 Ban Chuk m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thắng Lợi- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (17-56) 14048, Mộ 16, Ban Mê Thuột, 1/10000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Như Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Yên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Tài Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Trung- Bản Qua- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hồng- Sơn Hà- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 18/02/1973 (76-18) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Dứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lương- Tân Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Thượng- Khánh Thượng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 (03-68)04 Plei Bơ Leng Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Cư- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1969 (004-17)02 Xã Kin K6, Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Trọng Nhắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ứng Tế- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình (95-19)05 Đắk Tô mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đăng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Phong- Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 9/9/1972 (25-03)09 Bảo Đức mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đức Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1972 (17-16)0, mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Tấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Nội- Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/10/1969 91.900 x 12.900 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thượng- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1972 (95-17)01 NT: E Mộ 5 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Tá Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Châu- Phú Phượng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1970 BTrạm bộ 1970, cách Ia Răng 10 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1970 Cổ La Bang, Đắc Bết, khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Xá- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây (83-84)01 Co Rơ Mong 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Phú- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 22/04/1974 Nghĩa trang D2A Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1971 (89-86)08 Ya Mơ Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Phan- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1972 (20-86)07 Đức Cơ mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1972 (29-05)07 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Hãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phượng Văn- Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1974 (10-21)07 Kon Hơ Nao 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Bôi- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kính Trung- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng (67-16)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cốc Khê- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Z23 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu