Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Bảo” trong 91 danh sách · trang 13/24

  1. Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Điền- Hà Cối- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. La Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. La Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê DĐình Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Nguyên Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Nhân Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Điển- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 34- Đống Đa- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 34- Đống Đa- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lương Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · La Phá- Thanh Thủy- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đình Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu