Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
698 người khớp “Bảo” trong 91 danh sách · trang 14/24
- nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bảo Tàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lập- Vĩnh Hòa- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu 3 Hồng Bàng- - Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Vị- Đông Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thanh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · 4 tổ 3 khối 52- Khu 2- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 7 Phân Khu 1- Hà Tu- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu