Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Bảo” trong 91 danh sách · trang 15/24

  1. Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tuấn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 10/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tuấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tuấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 10/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Thị- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 86 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 3/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 3/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 25/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Đông Lương- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 15/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lai- Hà Trung- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 13/11/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiếm- Kim Sơn- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu