Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
698 người khớp “Bảo” trong 91 danh sách · trang 12/24
- Phạm Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiến An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Nông Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · - - Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 28/06/1973 (88-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nông Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khai Mộ Quảng Hòa Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Thị Xã Phú Thọ Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Bạch Tiến Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuy Lai- Mỹ Đức- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Bao Văn Sện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cóc Ta Xuây- Ka La Chê- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Phú Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Bảo Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Quang- Tiên Hưng- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Thương- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mậu- Yên Khánh- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trơn Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bảo Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trạm Ngoại Thương- Quảng Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 16B Phố Kim Mã- Ba Đình- Hy sinh: 28/2/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bảo Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 149 Khu số 1- Ninh Giang- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Bạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đức- Hạ Lang- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đức- Hạ Long- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu