Hoàng Văn Báo

Quê quánThái Đức- Hạ Long-
Ngày hy sinh 6/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059539]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Báo, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25268, Quê quán=Thái Đức- Hạ Long-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3963 (số thứ tự 1059539).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Báo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Báo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hưng Thuận Khánh Hội- Yên Khánh-
  2. Hoàng Hưng Thuận Khánh Hội- Yên Khánh-
  3. Hoàng Văn Báo Thái Đức- Hạ Lang-
  4. Hoàng Văn Dẫu sinh 1944 · Kim Mộc- Đình Lập-
  5. Lâm Văn Sính Minh Đức- Tứ Kỳ-
  6. Lê Duyên Hiện Thiệu Duy- Thiệu Hóa-
  7. Lê Duyên Hiện Thiệu Duy- Thiệu Hóa-
  8. Lê Văn Bường Thiệu Vân- Thiệu Hóa-
  9. Lê Văn Bường Thiệu Vân- Thiệu Hóa-
  10. Lê Văn Liêm Tiên Sơn- Đô Lương-
  11. Lê Văn Liên Liên Sơn- Đô Lương-
  12. Lê Văn Liên sinh 1949 · Liêm Sơn- Đô Lương-
  13. Lưu Văn Yến sinh 1942 · Mộc Bắc- Duy Tiên-
  14. Lưu Văn Yến Mộc Bắc- Duy Tiên-
  15. Nguyễn Hồng Thác Nhân Khang- Lý Nhân-
  16. Nguyễn Hồng Thác Nhân Khang- Lý Nhân-
  17. Nguyễn Huy Lộc Nam Yên- Nam Đàn-
  18. Nguyễn Huy Lộc sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn-
  19. Nguyễn Minh Bao Phúc Thanh- Kinh Môn-
  20. Nguyễn Ngọc Quang Đông Trạch- Đông Sơn-
  21. Nguyễn Ngọc Quang Đông Trạch- Đông Sơn-
  22. Nguyễn Quý Thắng Đồng Tâm- Vụ Bản-
  23. Nguyễn Quý Thắng Đồng Tâm- Vụ Bản-
  24. Nguyễn Văn Chiến Đằng Giang- An Hải-
  25. Nguyễn Xuân Bảy sinh 1944 · Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên-
  26. Phạm Nhị Đức Quý- Đức Thọ-
  27. Phạm Từ Nguyên Nguyên Lão- Kim Động-
  28. Phạm Từ Nguyên Kim Đông- Hưng Yên-
  29. Phạm Văn Canh Quảng Đức- Quảng Xương-
  30. Phạm Văn Canh Quảng Đức- Quảng Xương-