Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

43 người khớp “Bùi Vịnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Gia Vình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Chân - Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thịnh - Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Tháy - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Hữu Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đăng Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Xem đầy đủ →
  11. Bùi Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thái Bình) Xem đầy đủ →
  12. Bùi Công Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vũ Thư, Thái Bình Xem đầy đủ →
  14. Bùi Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/1982 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Ngọc Vinh (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Bùi Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1965 Khe đá núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Ninh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 22/09/1966 Gần bờ Pô Cô Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1967 (15-99)07 Bờ Biêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Gia Vình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khang Ninh- Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Trầm- Phú Thịnh- Đại Từ Hy sinh: 30/04/1968 X2 điểm 7 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/09/1969 (25-91)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Hữu Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 quận Vo Rang Xem đầy đủ →
  23. Bùi Đức Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Lê Chân- Hồng Lam- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1969 (87-21)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Bùi Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhì Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/6/1970 Gần trạm Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đăng Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (21-92)07 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Sĩ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thanh- Hưng Long- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 (66-19)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  29. Bùi Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1975 (23-66)03 Gia Định mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.