Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Bùi Văn Tuân” trong 53 danh sách

  1. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nước Mạo - Đồng Nghệ - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Cổ - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Tuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lương cô-Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 18/06/1978 4312 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 7/1/1978 4319 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Liên Sơn, Hưng Sơn, Hòa Bình Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Liệt- Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nước Mạc- Đông Nghê- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 17/08/1973 (91-14)01 02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cẩm Thượng- Tân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/07/1974 049-475 1/50000 mộ 34B Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Lãi- Tây Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1974 (89-99)04 09 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (99.2-78.) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/06/1978 Mộ 8, hàng 2, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.