Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Bùi Tư” trong 53 danh sách

  1. Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Duy Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Trọng Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Bùi Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 193, Sư đoàn 315 Hy sinh: 08/01/1979 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Thanh Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm môn-Kim sơn - Kim Bôi - Hà Tây Hy sinh: 14/04/1978 4288 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Bùi Cẩm Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quang Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tú (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Cẩm Tú (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đức Tứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Bùi Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Mỹ Thủy- Hưng Thủy Hy sinh: 20/03/1965 Đắk Vui Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 26/02/1968 (84-41) Quảng Đức Xem đầy đủ →
  18. Bùi Quang Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 26/02/1968 H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Bùi Viết Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Phú- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1968 Chân cao điểm M2, toạ độ 9v 9c Xem đầy đủ →
  20. Bùi Kim Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 (10-72)03 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)07 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Thế Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Lộc- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Duy Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đống Đa- Tam Nông- Vĩnh Phú Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Ngọc Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồi Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Thanh Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Trọng Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoa Lư- Tiên Hưng- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Viết Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.