Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Bích” trong 42 danh sách

  1. Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Đơn vị: PTM b3 Hy sinh: 04/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Hy sinh: 25/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 724B Hy sinh: 22/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thái, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1931 · Hạch Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C7154 D84 cũ Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  9. Doãn Hồng Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Dđoàn 75 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Bá Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bích D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Bá Bích D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Bích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 06/02/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 49; Khối 1 Xem đầy đủ →
  16. Đào Trọng Bích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đỏ Liên, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.