Nguyễn Văn Bích

Năm sinh1953
Quê quánĐức Lý, Lý Nhân, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c9 d631)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa trưởng
Trú quánLâm Xuyên, Sơn Dương, Tuyên Quang
Nhập ngũ05/1971
Đi B01/1972
Ngày hy sinh 29/05/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14
Nơi mai táng ban đầu (72-21)03 Tào Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 233 (số thứ tự 232).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Mạ sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa · Binh nhất · c11 d631 · (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000
  2. Mai Đình Úa sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa · Binh nhất · c11 d631 B3 · (72-24)04 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Thành sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình · Thiếu úy · C11 D631 · ,
  4. Bùi Văn Chỉ sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình · Trung sỹ · Dbộ D631 · (71-21)09 Tân Phú
  5. Bùi Văn Giang sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · C11 D631 · (72-21)04 đồi 738
  6. Nguyễn Huy Cận sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn · Thượng sỹ · c9 d631 B3 · (71-21)03 Tân Phú
  7. Hoàng Văn Bửu sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên · Thiếu úy · c9 d631 B3 · (72-21)04 Tân Phú
  8. Nguyễn Ngọc Toàn sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định · Binh nhất · C9 d631 · (72-21)04 Tân Phú
  9. Nguyễn Quang Chỉ sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Thiếu úy · C11 D631 B3 · (71-21)09 Tân Phú 1/50000
  10. Nguyễn Đức Ngãi sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C9 D631 · (72-21)04 Tân Phú 1/50000
  11. Hà Xuân Xứ sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D631 E26 · Bắc đồi 738
  12. Lã Văn Thành sinh 1949 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C9 D631 · (71-21)03 Tân Phú 1/50000