Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 34/59

  1. Nguyễn Bỉnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bình Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Binh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bính Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kỳ Bá- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bạch Mai- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỵ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đông Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Long- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lương- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồ Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngõ 6 Trần Quang Khải- - Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 69 Trần Quang Khải- - Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hổ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 6 Ngõ 69- Trần Quang Khải- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Diễn Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Như Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạ Lý- Hồng Bàng- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu