Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 33/59
- Mai Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Chiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Hòa- Đức Hòa- Xem đầy đủ →
- Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Quý Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 8/9/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bãi Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Yên- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Yên- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bính Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bính Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khách sạn cọc 5- Hòn Gai- Hy sinh: 7/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bỉnh Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bỉnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu