Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 32/59

  1. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chu Trinh- An Hòa- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trịnh- An Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Quốc Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bồ Đề- Gia Lâm- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kiến Lão- Lục Ngọc- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Bảo- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Bảo- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kiên Lao- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ma Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Nhai- Nà Phài- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Ma Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Tri- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ma Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Nhai- Na Phài- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Mạc Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Võ Nhai- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Mai Nhữ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Tuấn- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu