Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 31/59

  1. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lăng- Quảng Hòa- Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh- Hữu Lũng- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hồng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kế An- Kế Sách- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hứa Cao Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hứa Cao Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Khổng Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh Nhì- An Phú- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  11. La Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Linh- Đà Bắc- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lâm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tư Chi- Duyên Hải- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Binh Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Bình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Bình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 119 phố Hậu Giang- Tiểu khu Điện Biên- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thái Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Huy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Giang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Giang- Bát Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu