Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 30/59

  1. Đoàn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Doãn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Chùa- Chúc Duyên- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 2 Thụy Khuê- - Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Dương Bình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Dương Mỹ Bình (Bính) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lưu Sơn- Kim Sơn- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 90 phố Đà Nẵng- - Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Quận- Yên Sơn- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tân Sơn- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Quốc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Y- Hải Thanh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đình Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lung- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thanh- Hữu Lũng- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu