Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 29/59

  1. Cao Duy Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Chữ Tiến Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 29/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Chu Tự Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 34 Tự Khách- Khâm Thiên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Chu Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 34 Trại khách Khâm Thiên- - Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đình Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thành- Lạng Sơn- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Quốc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diên Hồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Tiểu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Yên Thụy- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Danh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đào Hòa Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 35- Hoàng Kênh- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Hưng- Nga Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Thủy- Đức Thọ- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Hữu Bĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lập Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Viết Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trực Định- Trực Ninh- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu