Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

959 người khớp “Anh” trong 95 danh sách · trang 4/32

  1. Nguyễn Anh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chúc Đình - An Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Anh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu lao động 21-A2 - Trương Mai - Hà Nội Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Anh Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Anh Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nghiêm Xuân Quì Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lục Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Anh Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Núi - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Anh Chén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Thân Anh Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hậu - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1978 Xem đầy đủ →
  13. Quách Anh Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thế Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ánh Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Khê - Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lạc - Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Dương Công anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đài - Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Tào Anh Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Lê Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1916 · Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1984 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Lương Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nà Kệt - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Tú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Võ Hùng Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đàm Tuấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hùng Trì - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1988 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Anh Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hương Nhượng - Lạc Sơn - Tỉnh Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E52 - F320 - QD3 Hy sinh: 10/04/1978 Số mộ 28 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  29. Lý Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hà Nội Hy sinh: 28/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 38 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu