Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 69/69

  1. Đoàn Hồng Vu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Xóm 14 Đồng Lâm, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C4 D8 E271 F3 QK7 Hy sinh: 02/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thái Doãn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 30 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Doãn Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Mạnh Đạo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Bái Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Bạch Đồng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Trường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Doãn Tiếu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Lệ Minh, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Long Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vĩnh Trung, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Long Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vĩnh Trung, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Thái Doãn Cường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Doãn Công Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Đức Thái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Nội Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Dũng Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đức Tâm, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban hậu cần E271 Hy sinh: 02/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: C3 D3 E271 F3b Hy sinh: 20/1/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Tân Thuận, Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 15/2/1980 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Tân Thuận, Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 92 Hy sinh: 15/2/1980 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Doãn Tưởng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 25/5/1980 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Hôn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 17/6/1980 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Văn Hôn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Nghĩa Phú, Nghĩa Lương, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/8/1980 Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xóm Vạc, Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C1 D8 E271 F3 QK7 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Trọng Hạt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Doãn Trọng Hạt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu